Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ THI KHÍ trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ THI KHÍ theo từ điển Phật học như sau:THI KHÍ THI KHÍ; S. SikhinTên vị Phật thứ 999 thuộc kiếp trước. Là vị Phật thứ hai trong bảy vị Phật quá khứ (kể cả Phật Thích Ca), được nói tới t rong Kinh tạng Pali và trong bộ A Hàm. Vị Phật thứ nhất là Tỳ Bà Thi.Cảm ơn … [Đọc thêm...] vềTHI KHÍ
THỊ HIỆN
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ THỊ HIỆN trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ THỊ HIỆN theo từ điển Phật học như sau:THỊ HIỆN 示現; C: shìxiàn; J: jigen 1. Sự hiện bày của sắc tướng. Từ cựu dịch của chữ rūpa; 2. Sự hiển lộ của các hình tướng khác nhau của Đức Phật và Bồ Tát để giáo hoá chúng sinh. Còn đề cập đến 32 tướng tốt của Đức … [Đọc thêm...] vềTHỊ HIỆN
THỊ GIẢ
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ THỊ GIẢ trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ THỊ GIẢ theo từ điển Phật học như sau: Thị Giả là gì? 侍者Là người hầu cận của một vị thầy, của một vị Thiền sư, một Cao tăng. Thị giả nổi danh nhất có lẽ là Tôn giả A-nan-đà , người hầu cận đức Phật Thích-ca khi Ngài còn tại thế.Thị giả có nɡhĩɑ là:(侍者) … [Đọc thêm...] vềTHỊ GIẢ
THÍ
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ THÍ trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ THÍ theo từ điển Phật học như sau:THÍ THÍ; S. DanaCho (của cải, tài vật, đạo lý), tặng. THÍ CHỦ; S. Danapati; A almsgiver. Người hộ trì Phật pháp bằng cách cúng dường Tam Bảo với tài vật, đồ ăn, thức mặc, nhà cửa. THÍ HẠNH Hạnh bố thí. THÍ HỘ; S. … [Đọc thêm...] vềTHÍ
THẾ TỤC
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ THẾ TỤC trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ THẾ TỤC theo từ điển Phật học như sau:THẾ TỤC Thuộc về thế gian phàm tục. Chỉ danh lợi tài sắc tầm thường, người phàm tục hay bị vướng mắc, nhưng các bậc có tài đức thì xem thường. Cảm ơn quý vị đã tra cứu Từ điển Phật học online trên trang nhà … [Đọc thêm...] vềTHẾ TỤC
THẾ TÔN LỤC NGHĨA
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ THẾ TÔN LỤC NGHĨA trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ THẾ TÔN LỤC NGHĨA theo từ điển Phật học như sau:THẾ TÔN LỤC NGHĨA Thế Tôn là danh hiệu thứ mười trong mười danh hiệu của Phật, có khi người ta đề Bạc Già Phạm cũng kêu là Bà Già Bà nhưng thường người ta đề Thế Tôn, có sáu nghĩa như sau: Tự tại: Bậc … [Đọc thêm...] vềTHẾ TÔN LỤC NGHĨA
THẾ TÔN
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ THẾ TÔN trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ THẾ TÔN theo từ điển Phật học như sau:THẾ TÔN Một danh hiệu của Phật Thích Ca. Bậc Thánh được thế gian tôn quý. Cảm ơn quý vị đã tra cứu Từ điển Phật học online trên trang nhà niemphat.vn.Quý vị cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa, thuật ngữ Phật … [Đọc thêm...] vềTHẾ TÔN
THẾ THÂN
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ THẾ THÂN trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ THẾ THÂN theo từ điển Phật học như sau:THẾ THÂN THẾ THÂN; S. VasubandhuVị luận sư Ấn Độ nổi danh, tác giả các bộ Luận Câu Xá và Duy thức, cùng với anh ruột là Vô Trước (Asanga), ông đã sáng lập ra tông Duy Thức. Cg, Du Già tông.Cảm ơn quý vị đã tra cứu Từ … [Đọc thêm...] vềTHẾ THÂN
THẾ PHÁT
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ THẾ PHÁT trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ THẾ PHÁT theo từ điển Phật học như sau:THẾ PHÁT Cắt tóc. Cắt tóc đi tu. Ở các chùa Việt Nam gọi là xuống tóc. “Mới kêu Văn Quý vào kề, Cầm dao thế phát bèn ghi dạy truyền.” (Toàn Nhật Thiền Sư)Cảm ơn quý vị đã tra cứu Từ điển Phật học online trên … [Đọc thêm...] vềTHẾ PHÁT
THẾ HỮU
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ THẾ HỮU trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ THẾ HỮU theo từ điển Phật học như sau:THẾ HỮU THẾ HỮU; S. VasumitraTên một vị Luận sư Ấn Độ (khoảng 500 năm sau Phật Thích Ca), lần đầu tiên chia tất cả các pháp làm năm loại: 1. Sắc pháp; 2. Tâm pháp; 3. Tâm sở hữu pháp; 4. Tâm bất tương ưng hành pháp; 5. … [Đọc thêm...] vềTHẾ HỮU
