Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ A CHÂU ĐÀ trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ A CHÂU ĐÀ theo từ điển Phật học như sau:A CHÂU ĐÀ A CHÂU ĐÀ (S. Arfura) Tên vị đạo sĩ tiền thân của tôn giả Mục Kiền Liên, một trong hai đệ tử lớn của Phật Thích Ca. Lúc bấy giờ, đạo sĩ A Châu Đà tu ở trên núi Đàn Đặc, được gặp Thái tử Đại Noa là tiền thân … [Đọc thêm...] vềA CHÂU ĐÀ
A BỆ BẠT TRÍ
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ A BỆ BẠT TRÍ trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ A BỆ BẠT TRÍ theo từ điển Phật học như sau:A BỆ BẠT TRÍ Avaivarti Cũng viết: A duy việt chư, A duy việt trí, A Tỳ bạt trí Avaivarti. A: Bất không, Bệ bạt trí: Thối chuyển. Có nghĩa là Bất thối, Bất thối chuyển. Tức là lên bực Bồ Tát, tu hành tinh … [Đọc thêm...] vềA BỆ BẠT TRÍ
A BÀN ĐỀ QUỐC
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ A BÀN ĐỀ QUỐC trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ A BÀN ĐỀ QUỐC theo từ điển Phật học như sau:A BÀN ĐỀ QUỐC A BÀN ĐỀ QUỐC 阿 盤 提 國 A-bàn-đề (S: Avanti) A BÀN ĐỀ QUỐC 阿盤提國 Một nước lớn ở ấn độ thời cổ, nằm về phía Bắc dãy núi Tần-xà-da (Vindhiya), phía Tây nước Kiều-thưởng-di … [Đọc thêm...] vềA BÀN ĐỀ QUỐC
A
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ A trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ A theo từ điển Phật học như sau:AChữ và âm đầu của danh hiệu Phật A Di Đà. 2. Biểu trưng cho cái không bị sản sinh, cái không tướng. Âm A được dùng nhiều trong Phật giáo Mật tông. Ở các chùa Việt Nam trên tường, trên cửa chính điện thường thấy tô chữ A //. Quán chữ A. Phật giáo Mật tông … [Đọc thêm...] vềA
A CHIÊN ĐA THẠCH QUẬT
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ A CHIÊN ĐA THẠCH QUẬT trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ A CHIÊN ĐA THẠCH QUẬT theo từ điển Phật học như sau:A CHIÊN ĐA THẠCH QUẬT A CHIÊN ĐA THẠCH QUẬT A-chiên-đa (S: Ajantà) Quần thể hang động ở thôn A-chiên-đa, Ấn Độ. Các tự viện xây trong động đá được phát hiện ở phía Tây ấn Độ, Đông Bắc … [Đọc thêm...] vềA CHIÊN ĐA THẠCH QUẬT
TÁNH CẢNH
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ TÁNH CẢNH trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ TÁNH CẢNH theo từ điển Phật học như sau:TÁNH CẢNH TÁNH CẢNHCảnh chân thực. Khi cảnh trần như sắc, thanh, v.v… được năm thức đầu (nhãn thức, nhĩ thức v…) nhận thức trực tiếp và chưa bị ý thức khái niệm hóa thì đó chính là cảnh, là cảnh chân thực. Tính … [Đọc thêm...] vềTÁNH CẢNH
PHẬT PHÁP TĂNG
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ PHẬT PHÁP TĂNG trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ PHẬT PHÁP TĂNG theo từ điển Phật học như sau:PHẬT PHÁP TĂNG PHẬT PHÁP TĂNGPhật là đức Phật Thích Ca. Pháp là giáo pháp của Phật. Tăng là Tăng chúng, những người xuất gia có trách nhiệm giữ vững, bảo vệ đạo pháp của Phật và tuyên truyền, phát triển đạo … [Đọc thêm...] vềPHẬT PHÁP TĂNG
PHÁP
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ PHÁP trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ PHÁP theo từ điển Phật học như sau:PHÁP PHÁP; S. Dharma1. Mọi sự, mọi vật, vô hình hay hữu hình, miễn là qua giác quan mà nhận thức được, qua ý thức nghĩ tới được đều gọi là pháp. Như trong kinh thường có hợp từ tất cả các pháp (nhất thiết pháp) chỉ mọi sự, mọi … [Đọc thêm...] vềPHÁP
ĐÂU ĐIỀU KINH
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ ĐÂU ĐIỀU KINH trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ ĐÂU ĐIỀU KINH theo từ điển Phật học như sau:ĐÂU ĐIỀU KINHĐÂU ĐIỀU KINHrnrn Tên Kinh. Một Kinh trong Trung Bộ A Hàm. Một tên gọi khác của Kinh này là Kinh Anh Vũ.rnrn rnrn rnrn rnrn ĐÂU SA KINHrnrn Tên Kinh. Một quyển. Chi Lâu Ca Sấm đời Hậu Hán dịch. Là một phần của Kinh … [Đọc thêm...] vềĐÂU ĐIỀU KINH
CÚNG DƯỜNG
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ CÚNG DƯỜNG trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ CÚNG DƯỜNG theo từ điển Phật học như sau:CÚNG DƯỜNG Cung cấp, đài thọ vật dụng để nuôi dưỡng. Là lời nói cung kính khi tặng cho các bậc tu hành đồ ăn, đồ mặc và những vật dụng khác. Vd, nói: cúng dường Phật, chư Tăng, cúng dường Tam Bảo. Bốn món cúng … [Đọc thêm...] vềCÚNG DƯỜNG
