Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ KA NHĨ SẮC CA trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ KA NHĨ SẮC CA theo từ điển Phật học như sau:KA NHĨ SẮC CA KA NHĨ SẮC CA; S. Kaniska Vua xứ Nguyệt Chi (xứ Tukhara của các bộ tộc Indoscythians), sau khi chiếm miền Bắc Ấn Độ, Gandhara và miền Bắc Punjab, trở thành một Phật tử thuần thành. Vua trị vì … [Đọc thêm...] vềKA NHĨ SẮC CA
HẠ
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ HẠ trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ HẠ theo từ điển Phật học như sau:HẠ HẠHè. Ở Ấn Độ, trong ba tháng hè, trời mưa nhiều đi lại không tiện. Phật chế định phép Kết hạ, quy định trong ba tháng hạ, các tu sĩ không đi lại mà ở cố định một nơi để chuyên tu học. Phong tục đó hiện nay vẫn được Tăng già các … [Đọc thêm...] vềHẠ
GIÀ DA
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ GIÀ DA trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ GIÀ DA theo từ điển Phật học như sau:GIÀ DA GIÀ DA; S. GayaMột thị trấn lớn của nước Magadha hồi Phật còn tại thế. Gần thị trấn có cây Bồ Đề, nơi Phật thành đạo. Từ đó, thị trấn có tên Bodhi Gaya là Bồ Đề đạo tràng.Cảm ơn quý vị đã tra cứu Từ điển Phật học … [Đọc thêm...] vềGIÀ DA
DÃ
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ DÃ trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ DÃ theo từ điển Phật học như sau:DÃ DÃ 野 Cg: Dạ, Da, Tà, Kế. Chữ (ya) Tất đàm, là 1 trong 42, 1 trong 50 mẫu tự Tất Đam Kinh Dại Phẩm Bát-Nhã 5giai3 thích Ya là chữ đầu của Yatha-vat, nghĩa là nhập các pháp như thật bất sinh. Kinh Đại Nhật 2 giải … [Đọc thêm...] vềDÃ
CA CHIÊN DIÊN
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ CA CHIÊN DIÊN trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ CA CHIÊN DIÊN theo từ điển Phật học như sau:CA CHIÊN DIÊN CA CHIÊN DIÊN; S. KatyayanaMột trong 10 đệ tử lớn của Phật Thích Ca. Một người trùng tên là một trong 10 luận sư ngoại đạo, chống Phật, và là một nhà toán học. Một người trùng tên nữa là tác … [Đọc thêm...] vềCA CHIÊN DIÊN
BA A TĂNG KỲ KIẾP
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ BA A TĂNG KỲ KIẾP trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ BA A TĂNG KỲ KIẾP theo từ điển Phật học như sau:BA A TĂNG KỲ KIẾP Kiếp dài vô lượng không thể tính bằng năm tháng hay đơn vị thời gian. Một vị Bồ Tát phát nguyện cầu thành Phật phải tu hành trải quan ba A tăng kỳ kiếp mới thành được Phật quả (x. A Tăng … [Đọc thêm...] vềBA A TĂNG KỲ KIẾP
( KHAI BẠCH )
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ ( KHAI BẠCH ) trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ ( KHAI BẠCH ) theo từ điển Phật học như sau:( KHAI BẠCH ) Một nghi thức trong Phật giáo. Phàm Đại chúng họp lại để làm Pháp sự, như đọc Kinh, tụng Luật, lúc bắt đầu làm Pháp sự thì vị Thượng tọa hoặc người thay mặt nói ra lời khai bạch, cho biết mục đích … [Đọc thêm...] về( KHAI BẠCH )
( KHAI )
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ ( KHAI ) trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ ( KHAI ) theo từ điển Phật học như sau:( KHAI ) KHAI; A. To open, begin, unfold.Mở ra, bắt đầu. KHAI ĐẠO Giảng đạo lý cho người mới vào đạo, cũng giống như mở cửa cho người nhập đạo vậy. KHAI ĐỘ Mở mang trí tuệ gọi là khai. Cứu vớt ra khỏi biển khổ … [Đọc thêm...] về( KHAI )
HOA TẠNG
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ HOA TẠNG trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ HOA TẠNG theo từ điển Phật học như sau:HOA TẠNG HOA TẠNG HOA TẠNG; A. Lotus treasury Cõi Tịnh Độ của Phật Tì Lô Giá Na, cũng là cõi Tịnh Độ của tất cả các đức Phật, trong báo thân (Samboghakaya) của các ngài. Ở đây, trên hai vòng xoay (circle) của gió … [Đọc thêm...] vềHOA TẠNG
( CẦN )
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ ( CẦN ) trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ ( CẦN ) theo từ điển Phật học như sau:( CẦN ) Siêng năng, chăm chỉ. Cảm ơn quý vị đã tra cứu Từ điển Phật học online trên trang nhà niemphat.vn.Quý vị cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa, thuật ngữ Phật học khác có liên quan với ( CẦN ) tương ứng … [Đọc thêm...] về( CẦN )
