Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ THẤT HỮU trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ THẤT HỮU theo từ điển Phật học như sau:THẤT HỮU Hữu là có, cảnh có, việc có, chẳng phải không. Thất hữu là bảy việc có, bảy cảnh có bao gồm: Địa ngục hữu: Có cảnh địa ngục, có chúng sanh tạo nghiệp ác bị đọa vào địa ngục. Súc sanh hữu: Hay còn gọi là … [Đọc thêm...] vềTHẤT HỮU
T
THẤT GIÁC PHẦN TAM MUỘI
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ THẤT GIÁC PHẦN TAM MUỘI trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ THẤT GIÁC PHẦN TAM MUỘI theo từ điển Phật học như sau:THẤT GIÁC PHẦN TAM MUỘI Thất giác phần tam muội là bảy phép tam muội, quán sát lần lượt cho đủ bảy phần hợp thanh quả Bồ Đề. Cùng viết là thất chủng tam muội bao gồm: Niệm xứ giác phần tam … [Đọc thêm...] vềTHẤT GIÁC PHẦN TAM MUỘI
THẤT GIÁC PHẦN
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ THẤT GIÁC PHẦN trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ THẤT GIÁC PHẦN theo từ điển Phật học như sau:THẤT GIÁC PHẦN Bảy phần giác ngộ. Cũng gọi là thất Bồ Đề phần, hay là thất giác chi. Kinh Trường A Hàm gọi là thất giác y, lý do không rõ. 1. Trạch pháp (S. Dharma pravicaya): Phân biệt chân với ngụy, chính … [Đọc thêm...] vềTHẤT GIÁC PHẦN
THẤT GIÁC CHI
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ THẤT GIÁC CHI trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ THẤT GIÁC CHI theo từ điển Phật học như sau:THẤT GIÁC CHI Thất giác chi còn gọi là thất giác ý thất Bồ Đề phần, Bồ Đề là tiếng Phạn, Tàu dịch là giác, tức là giác ngộ, tỉnh giác nơi tự tâm, phần là từng phần. Thất Bồ Đề phần là bảy phương pháp tu niệm, hành … [Đọc thêm...] vềTHẤT GIÁC CHI
THẤT ĐỨC TÁNH
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ THẤT ĐỨC TÁNH trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ THẤT ĐỨC TÁNH theo từ điển Phật học như sau:THẤT ĐỨC TÁNH Thất đức tánh là bảy món đức tánh của người tịnh giới cụ túc bao gồm: Chẳng hòa hiệp với nữ nhơn (phạm tội xác thịt) Chẳng diễu cợt cười giỡn với nữ nhơn Chẳng lóng nghe những tiếng đụng … [Đọc thêm...] vềTHẤT ĐỨC TÁNH
THẤT DIỆT TRÁNH
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ THẤT DIỆT TRÁNH trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ THẤT DIỆT TRÁNH theo từ điển Phật học như sau:THẤT DIỆT TRÁNH Thất diệt tránh còn gọi là thất diệt tránh pháp, thất chí chánh pháp, tức là bảy pháp chấm dứt dự tranh cãi trong tăng đoàn bao gồm như sau: Hiện tiền tỳ ni: Còn gọi là hiền tiền chỉ tránh … [Đọc thêm...] vềTHẤT DIỆT TRÁNH
THẤT ĐIÊN ĐẢO
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ THẤT ĐIÊN ĐẢO trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ THẤT ĐIÊN ĐẢO theo từ điển Phật học như sau:THẤT ĐIÊN ĐẢO Thất điên đảo là bảy trạng thái sai lệch đảo điên của tâm thức. Theo Du Già luận quyển 8, Thất Điên Đảo bao gồm như sau: Tưởng điên đảo Kiến điên đảo Tâm điên đảo Điên đảo cho vô … [Đọc thêm...] vềTHẤT ĐIÊN ĐẢO
THẤT ĐẠO
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ THẤT ĐẠO trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ THẤT ĐẠO theo từ điển Phật học như sau:THẤT ĐẠO Thú là cõi, đạo là đường thác sanh. Thông thường sách Phật nói: Sáu cõi (lục đạo hay lục thú) trong đó chúng sanh luân hồi sanh tử cho đến khi đoạn hết nghiệp, giải thoát và Niết Bàn, sáu cõi đó là: 1. Thiên: … [Đọc thêm...] vềTHẤT ĐẠO
THẤT ĐẠI
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ THẤT ĐẠI trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ THẤT ĐẠI theo từ điển Phật học như sau:THẤT ĐẠI Hàng Bồ Tát có bảy món vĩ đại gọi là thất đại, còn gọi là thất chủng đại bao gồm: Pháp đại: Là pháp tối thượng, tối đại do Bồ Tát thọ trì giáo nghĩa của tất cả những gì Đức Phật nói, được biên tập lại trong … [Đọc thêm...] vềTHẤT ĐẠI
THẤT CHỦNG XẢ
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ THẤT CHỦNG XẢ trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ THẤT CHỦNG XẢ theo từ điển Phật học như sau:THẤT CHỦNG XẢ Thất chủng xả là bảy món xả bỏ Tâm tánh bình đẳng không đem lòng nhớ mong, tịnh không giữ lấy, không mắc lấy. Đối với chúng sanh xả bỏ, rời bỏ tất cả sự ngăn ngại về người thân, hoặc kẻ thù … [Đọc thêm...] vềTHẤT CHỦNG XẢ
