Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ BẠT ĐÀ LA trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ BẠT ĐÀ LA theo từ điển Phật học như sau:BẠT ĐÀ LABẠT ĐÀ LA; S. Ràhula-bhadra (La Hầu La Bạt Đà La)Tên người học trò xuất sắc của Luận sư Deva (Đề Bà) hoặc gọi là Aryadeva (Thanh Thiên) người đã cùng với Luận sư Long Thọ lập ra Đại thừa không tôn. Bạt Đà La là một luận sư có tiếng … [Đọc thêm...] vềBẠT ĐÀ LA
AN THIỀN
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ AN THIỀN trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ AN THIỀN theo từ điển Phật học như sau:AN THIỀNYên tĩnh ngồi thiền (An thiền tịnh lự: an trú trong thiền định, mà tư duy suy xét lặng lẽ). “An thiền, miệng niệm Di Đà”. (Vô Danh)AN THIỀNĐạo hiệu của Hòa Thượng Phúc Điền, trụ trì chùa Đại Giác ở Bồ [tr.34] Sơn, Bắc Ninh (Hà Bắc … [Đọc thêm...] vềAN THIỀN
TĂNG HỘI
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ TĂNG HỘI trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ TĂNG HỘI theo từ điển Phật học như sau:TĂNG HỘI TĂNG HỘITên một vị cao tăng người nước Khương Cư (Sogdiane), hiện nay thuộc miền Nam Liên Xô, qua Giao Châu (Việt Nam) cùng với cha, mẹ vào đầu thế kỷ thứ 3 TL. Năm 10 tuổi, cha mẹ đều qua đời, Tăng Hội xuất … [Đọc thêm...] vềTĂNG HỘI
NGŨ TRÙNG DUY THỨC QUÁN
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ NGŨ TRÙNG DUY THỨC QUÁN trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ NGŨ TRÙNG DUY THỨC QUÁN theo từ điển Phật học như sau:NGŨ TRÙNG DUY THỨC QUÁN NGŨ TRÙNG DUY THỨC QUÁN Ngũ trùng Duy Thức quán là năm pháp quán từ thô đến tế, để hành giả tu tập đạt đến quả vị trong pháp Duy Thức bao gồm 1. Khiển hư tồn … [Đọc thêm...] vềNGŨ TRÙNG DUY THỨC QUÁN
HOÀNH KẾ
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ HOÀNH KẾ trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ HOÀNH KẾ theo từ điển Phật học như sau:HOÀNH KẾ HOÀNH KẾ 横 計; C: héngjì; J: oke; Tính toán sai lầm, khái niệm sai lầm. Theo từ điển Phật học Đạo UyểnCảm ơn quý vị đã tra cứu Từ điển Phật học online trên trang nhà niemphat.vn.Quý vị cũng có thể tìm … [Đọc thêm...] vềHOÀNH KẾ
DI SA TRẠI BỘ
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ DI SA TRẠI BỘ trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ DI SA TRẠI BỘ theo từ điển Phật học như sau:DI SA TRẠI BỘ DI SA TRẠI BỘ ; MahasasakaMột bộ phái Phật giáo, trong số 18 bộ phái Phật giáo ở Ấn Độ, ra đời vào khoảng 200 năm sau khi Phật nhập Niết Bàn, là một bộ nhánh của bộ phái chính Nhất Thiết Hữu bộ … [Đọc thêm...] vềDI SA TRẠI BỘ
CHUẨN ĐỀ
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ CHUẨN ĐỀ trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ CHUẨN ĐỀ theo từ điển Phật học như sau:CHUẨN ĐỀ CHUẨN ĐỀ; S. CandiTheo Phật giáo Đại thừa, Chuẩn Đề là một hóa thân của Bồ Tát Quan Âm. Tượng Chuẩn Đề là ở các chùa Việt Nam thường có ba mắt 18 tay.Cảm ơn quý vị đã tra cứu Từ điển Phật học online trên trang … [Đọc thêm...] vềCHUẨN ĐỀ
BÁT CÚ NGHĨA
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ BÁT CÚ NGHĨA trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ BÁT CÚ NGHĨA theo từ điển Phật học như sau:BÁT CÚ NGHĨA八 句 義; C: bājùyì; J: hachikugi; Tám câu diễn đạt tinh thần tự thể hiện yếu tính của Thiền, quan tâm đến sự thực chứng, hơn là học hỏi tri thứC: 1. Chính pháp nhãn tạng (正 法 眼 藏); 2. Niết-bàn diệu tâm (涅 槃 妙 心); 3. Thật … [Đọc thêm...] vềBÁT CÚ NGHĨA
AN THẾ CAO
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ AN THẾ CAO trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ AN THẾ CAO theo từ điển Phật học như sau:AN THẾ CAOMột vị cao tăng, tên An Thanh, tự Thế Cao, nguyên là Hoàng tử, con vua nước Parthie (An Tức, nay là Iran) đã nhường ngôi cho chú rồi xuất gia làm tăng, qua Trung Quốc vào đời Hậu Hán và cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp truyền … [Đọc thêm...] vềAN THẾ CAO
TĂNG
Quý vị đang tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ TĂNG trong đạo Phật có nghĩa là gì. Ý nghĩa của từ TĂNG theo từ điển Phật học như sau:TĂNG TĂNG; S. SanghaHán dịch âm lược đi. Dịch nghĩa là chúng. Cứ bốn Tỷ kheo trở lên cùng sống và tu một nơi thì gọi là Tăng. TĂNG BẢO Tăng chúng là một trong Tam Bảo. Sự có mặt của Tăng sĩ thể hiện sự tồn tại của Phật giáo … [Đọc thêm...] vềTĂNG
